Thuộc tính cơ bản
Tài sản giao dịch
| Màu sắc: | Màu xanh với màu trắng | Đặc điểm kỹ thuật: | TC-220*2200 |
|---|---|---|---|
| sản xuất năm: | 2021 | Chiều cao trung tâm của máy: | 900mm |
| Cân nặng: | 2400kg | Độ chính xác: | ± 0,01mm |
| Vật liệu: | Thép, thép không gỉ, nhôm | Độ dày cắt: | 3mm-8mm |
| Phạm vi chiều dài con lăn: | 500mm - 3000mm | Loại máy: | máy tạo hình con lăn |
| Đường kính trục: | Φ20~Φ60mm | Hệ thống điều khiển: | điều khiển PLC |
| Động cơ trục chính: | 3kW×2(bộ) | Tính năng: | Tuổi thọ cao, Độ chính xác cao, Độ ồn thấp |
| Tốc độ cho trục chính: | 500、700、900r/phút |
Máy xoay lỗ tự động ống thép hai đầu TC-220 * 2200
1- Sử dụng chính và phạm vi áp dụng

2. Thông số kỹ thuật và thông số kỹ thuật chính
| Không. | Đề mục | Các thông số |
| 1 |
Mô hình
|
TC-220*2200
|
| 2 |
Chiều cao trung tâm trục máy
|
900mm
|
| 3 |
Độ kính bên ngoài của ống
|
76-219mm
|
| 4 |
Chiều dài ống
|
200-2200mm
|
| 5 |
Độ sâu dừng cuối xử lý
|
0-70mm
|
| 6 |
Tốc độ di chuyển trượt
|
2m/min
|
| 7 |
Tốc độ xoắn
|
350/500r/min
|
| 8 |
Tốc độ cấp
|
Điều chỉnh tốc độ không bước bằng thủy lực
|
| 9 |
Độ sâu cắt
|
0-3mm
|
| 10 |
Giá trị thang đo cấp nguồn dẫn đường cho người cầm công cụ theo lưới
|
0.05mm
|
| 11 |
Độ chính xác vị trí lặp đi lặp lại của tay cầm công cụ
|
0.05mm
|
| 12 |
Động cơ chính
|
5.5kw*2 1450r/min
|
| 13 |
Động cơ kẹp phần làm việc
|
1.5kw 1450r/min
|
| 14 |
Áp suất làm việc của hệ thống thủy lực
|
2.5-4Mpa
|
| 15 |
Dòng chảy
|
0-25L/min
|
| 16 |
Kích thước
|
4500 × 1120 × 1200mm
|
| 17 |
Trọng lượng
|
2400kg
|
3, Chương trình đóng gói thiết bị:



Thông thường chúng tôi sử dụng các trường hợp gỗ để đóng gói máy xay lỗ ống thép cuộn, máy sẽ không bị ướt
Bên cạnh đó, thợ hàn của chúng tôi trong nhà máy sẽ thêm khung kim loại
Cơ chế bên trong sau đó được bảo vệ tốt.
người liên hệ: Mr. Michael
Điện thoại: 86-551-64391510